|
STT |
DANH MỤC DỊCH VỤ |
DIỄN GIẢI |
|
KHÁM LÂM SÀN TỔNG QUÁT |
||
|
1 |
Khám nội tổng quát và tư vấn sức khoẻ sau khám |
Cân đo chiều cao cân nặng. Khám kiểm tra hệ thống hô hấp, thần kinh, nội tiết, tiêu hoá, thận,… |
|
XÉT NGHIỆM |
||
|
2 |
Định lượng CEA [máu] |
Tầm soát ung thư đại trực tràng, phổi, dạ dày |
|
3 |
Định lượng SCC |
Tầm soát ung thư biểu mô tế bào vây ở cổ tử cung, phổi, dạ dày,… |
|
8 |
Định lượng CA 19-9 [máu] |
Tầm soát ung thư tuyến tuỵ và gan mật, đại trực tràng, dạ dày |
|
9 |
Định lượng Cyfra 21-1 [máu] |
Tầm soát ung thư phổi |
|
10 |
Định lượng Tg [máu] |
|
|
11 |
Calcitonin |
Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
|
12 |
Định lượng AFP [máu] |
Phát hiện một số bệnh ung thư gan, dị tật thai nhi |
|
14 |
Định lượng CA 72-4 [máu] |
Kiểm tra chức năng dạ dày
|
|
15 |
Định lượng PSA tự do [máu] |
Đánh giá và phát hiện sớm ung thư |
|
11 |
Định lượng PSA toàn phần [máu] |
|
|
12 |
Đo hoạt độ LD [máu] |
Đánh giá thiếu máu và các tổn thương nội tạng |
|
13 |
Beta 2 Microglobulin |
Tầm soát bệnh ung thư đa tuỷ xương, u hạch ác tính |
|
14 |
Định lượng CA [máu] |
Phát hiện ung thư buồng trứng |
|
15 |
Định lượng CA 15-3 [máu] |
Kiểm tra kháng nguyên ung thư vú |
|
16 |
Định lượng HE 4 [máu] |
Kiểm tra chẩn đoán sớm ung thư buồng trứng |
|
17 |
Định lượng bhCG [máu] |
Theo dõi bệnh lý liên quan đến sinh dục nữ |
|
18 |
HPV - Genotype |
Phát hiện bệnh lây qua đường tình dục |

